![]() |
Tên tiếng Trung: 太原理工大学
Tên tiếng Anh: Taiyuan University of Technology (TYUT) Tên tiếng Việt: Đại học Công nghệ Thái Nguyên Năm thành lập: 1902 Số lượng sinh viên: Khoảng 48.781 sinh viên (trong đó có hơn 460 sinh viên quốc tế) Số lượng giảng viên: Khoảng 928 cán bộ, giáo viên Cơ cấu đào tạo: 93 ngành Đại học, 36 ngành Thạc sĩ (cấp 1), 18 ngành Tiến sĩ (cấp 1). |
I.TỔNG QUAN TRƯỜNG
Đại học Công nghệ Thái Nguyên là một trong những ngôi trường có lịch sử lâu đời nhất Trung Quốc, với tiền thân là Tây học chuyên trai của Sơn Tây Đại học đường thành lập năm 1902. Đây là một trong ba học đường quốc lập đầu tiên của Trung Quốc. Trải qua nhiều giai đoạn lịch sử, đến năm 1953, trường hoạt động độc lập với tên gọi Học viện Công nghệ Thái Nguyên. Năm 1997, trường sáp nhập với Học viện Khoáng nghiệp Sơn Tây và chính thức mang tên Đại học Công nghệ Thái Nguyên, đồng thời trở thành trường trọng điểm thuộc “Dự án 211”. Năm 2017, trường tiếp tục khẳng định vị thế khi lọt vào danh sách đại học xây dựng “Song Nhất Lưu” cấp quốc gia.
Trường tọa lạc tại thành phố Thái Nguyên, tỉnh Sơn Tây, Trung Quốc – một thành phố lịch sử văn hóa với hơn 2.500 năm tuổi. Thái Nguyên là trung tâm chính trị, kinh tế và giáo dục của tỉnh Sơn Tây, có khí hậu ôn đới gió mùa lục địa rõ rệt, giao thông thuận tiện nối liền với các đô thị lớn như Bắc Kinh hay Tây An.
Hiện nay, trường vận hành 4 cơ sở chính bao gồm: Minh Hướng , Nghênh Tây, Hổ Dục và Bách Lâm , với tổng diện tích lên tới 2,22 triệu mét vuông. TYUT nổi tiếng với thế mạnh về khối ngành kỹ thuật, đặc biệt là các lĩnh vực liên quan đến năng lượng và vật liệu. Theo bảng xếp hạng ShanghaiRanking (SoftScience) 2025, trường xếp hạng 103 toàn quốc. Trong bảng xếp hạng quốc tế CWUR 2025, trường đứng vị trí 135 tại Trung Quốc và nằm trong top 3.6% các đại học tốt nhất thế giới.
II.NGÀNH HỌC VÀ HỌC BỔNG
2.1 Ngành học
| STT | Tên ngành (Việt – Trung) | Xếp hạng/Đặc điểm | Phân loại |
| 1 | Kỹ thuật và Công nghệ Hóa học (化学工程与技术) | Top 1% ESI | Song Nhất Lưu |
| 2 | Khoa học và Kỹ thuật Vật liệu (材料科学与工程) | Top 1% ESI | Trọng điểm |
| 3 | Kỹ thuật Khai thác Mỏ (矿业工程) | Top 50 thế giới | Trọng điểm |
| 4 | Kỹ thuật Cơ khí (机械工程) | Hạng B+ | Trọng điểm |
| 5 | Khoa học và Kỹ thuật Máy tính (计算机科学与技术) | Hạng B- | Trọng điểm |
| 6 | Kỹ thuật Điện và Tự động hóa (电气工程及其自动化) | Hạng B- | Trọng điểm |
| 7 | Kỹ thuật Xây dựng (土木工程) | Hạng B- | Trọng điểm |
| 8 | Khoa học và Kỹ thuật Môi trường (环境科学与工程) | Hạng B- | Trọng điểm |
| 9 | Kỹ thuật An toàn (安全工程) | Hạng 2 toàn quốc | Trọng điểm |
| 10 | Thiết kế chế tạo máy và Tự động hóa (机械设计制造及其自动化) | Top 10 toàn quốc | Trọng điểm |
| 11 | Công nghệ Phần mềm (软件工程) | Ngành triển vọng | Kỹ thuật |
| 12 | Kỹ thuật Thông tin Điện tử (电子信息工程) | Ngành trọng điểm tỉnh | Kỹ thuật |
| 13 | Tự động hóa (自动化) | Ngành trọng điểm tỉnh | Kỹ thuật |
| 14 | Kỹ thuật Robot (机器人工程) | Ngành mới nổi | Kỹ thuật |
| 15 | Khoa học Dữ liệu và Công nghệ Big Data (数据科学与大数据技术) | Xu hướng | Kỹ thuật |
| 16 | Kiến trúc (建筑学) | Lịch sử lâu đời | Nghệ thuật/Kỹ thuật |
| 17 | Quản lý Công nghiệp (工商管理) | Phổ biến | Quản lý |
| 18 | Kinh tế học (经济学) | Cơ bản | Kinh tế |
| 19 | Luật học (法学) | Cơ bản | Luật |
| 20 | Ngôn ngữ và Văn học Trung Quốc (汉语言文学) | Phổ biến | Văn học |
| 21 | Tiếng Anh (英语) | Ngôn ngữ | Văn học |
| 22 | Thiết kế Mỹ thuật (艺术设计学) | Sáng tạo | Nghệ thuật |
| 23 | Vật lý học (物理学) | Cơ bản | Khoa học tự nhiên |
| 24 | Toán học ứng dụng (应用数学) | Cơ bản | Khoa học tự nhiên |
| 25 | Công nghệ sinh học (生物技术) | Triển vọng | Khoa học |
| 26 | Logistic và Quản lý chuỗi cung ứng (物流管理) | Xu hướng | Quản lý |
| 27 | Tài chính (金融学) | Phổ biến | Kinh tế |
| 28 | Kỹ thuật Phương tiện giao thông (车辆工程) | Thế mạnh | Kỹ thuật |
| 29 | Kỹ thuật Năng lượng và Động lực (能源与动力工程) | Trọng điểm | Kỹ thuật |
| 30 | Thủy lợi và Thủy điện (水利水电工程) | Truyền thống | Kỹ thuật |
2.2 Học bổng
| Tên học bổng | Đối tượng áp dụng | Mức hỗ trợ | Thời hạn |
| Học bổng Chính phủ Trung Quốc (CSC) | Thạc sĩ, Tiến sĩ | Miễn học phí, KTX, bảo hiểm; Trợ cấp 3.000-3.500 RMB/tháng | Cả khóa học |
| Học bổng Giáo viên Tiếng Trung Quốc tế (CIS) | Sinh viên ngành Hán ngữ | Miễn học phí, KTX, bảo hiểm; Trợ cấp 2.500 RMB/tháng | 1 năm hoặc cả khóa |
| Học bổng Chính quyền tỉnh Sơn Tây | Đại học, Thạc sĩ, Tiến sĩ | Trợ cấp 20.000 – 40.000 RMB/năm | Từng năm (xét duyệt lại) |
| Học bổng Trường Đại học Công nghệ Thái Nguyên | Sinh viên quốc tế xuất sắc | Miễn hoặc giảm một phần học phí, phí ký túc xá | Từng năm |
III.CUỘC SỐNG








_来自小红书网页版-300x225.jpg)
_来自小红书网页版-225x300.jpg)




